| STT | Nhóm Dụng Cụ | Tên Trang Thiết Bị / Công Cụ / Hóa Chất | Số Lượng Dự Phòng (Quy mô 30 - 50 Nhân sự) | Công Dụng & Mục Đích Vận Hành | Ghi Chú Đặc Thù Tiệc Lưu Động (Outside Catering) |
|---|---|---|---|---|---|
| I | KHÔNG GIAN & BÀN GHẾ | ||||
| 1 | Khung rạp tiệc di động | Bạt che khổ lớn (10 - 15 bộ rạp rời) | 30 - 50 khung rạp module kết nối | Che nắng mưa, dựng không gian tiệc ngoài trời/sân vườn | Dạng lắp ghép nhanh, xếp gọn lên xe tải |
| 2 | Bàn tròn tiệc | Bàn tròn inox/gỗ ép gấp đôi (Đường kính 1.2m - 1.4m) | 35 - 55 cái (dự phòng 10%) | Bàn ăn chính cho 10 khách/bàn | Chân gấp cơ động, măt bàn gấp đôi để tiết kiệm diện tích xe |
| 3 | Bàn chữ nhật (IBM / Gallery) | Bàn chữ nhật gấp gọn (0.45m x 1.8m hoặc 0.6m x 1.8m) | 10 - 15 cái | Bàn để đồ ăn bếp, bàn soạn món, bàn tiếp tân, bàn gia tiên | Chân gấp thép sơn tĩnh điện |
| 4 | Ghế tiệc | Ghế inox gấp hoặc ghế Chiavari/Inox có đệm | 350 - 550 cái | Ghế ngồi cho khách dự tiệc | Loại xếp chồng (stackable) tối ưu không gian vận chuyển |
| 5 | Khăn trải bàn | Khăn trải bàn tròn 2 lớp (lót trắng + phủ màu) | 40 - 60 bộ | Trang trí bàn tiệc sang trọng | Vải chống nhăn, dễ giặt tẩy bột giặt công nghiệp |
| 6 | Áo ghế & Nơ ghế | Áo ghế thun co giãn + Nơ vải các màu | 350 - 550 bộ | Bọc ghế tiệc cưới, sự kiện, tân niên | Co giãn 4 chiều, dễ bọc và giặt sấy nhanh |
| 7 | Quạt công nghiệp / Quạt hơi nước | Quạt đứng công nghiệp hoặc quạt hơi nước di động | 8 - 12 cái | Làm mát không gian tiệc ngoài trời, tiệc bạt | Kèm dây điện nguồn dài và cuộn dây rulo |
| 8 | Đèn chiếu sáng sự kiện | Đèn LED pha di động, dây đèn đui trang trí (String lights) | 10 - 15 bộ pha LED + 200m dây đèn | Chiếu sáng khu vực tiệc và khu bếp nấu ban đêm | Dây chống nước ngoài trời (IP65) |
| II | DỤNG CỤ BÀN ĂN & PHỤC VỤ | ||||
| 9 | Chén / Bát ăn cơm | Chén sứ trắng hoặc Melamine cao cấp (Đường kính 11-12cm) | 600 - 800 cái | Khách dùng ăn các món mặn, cơm, lẩu | Chịu va đập tốt, xếp chồng trong khay nhựa chuyên dụng |
| 10 | Đĩa lót / Đĩa ảo / Đĩa bằng | Đĩa sứ/Melamine 18cm - 22cm - 26cm | 1.200 - 1.500 cái (mỗi loại 400-500) | Bày món khai vị, món chính, đĩa lót chén | Chuẩn bị dư 20% cho sự cố vỡ/đổi món |
| 11 | Tô lẩu / Tô súp lớn | Tô sâu lòng sứ/Melamine 20cm - 22cm | 100 - 150 cái | Đựng súp khai vị, nước lẩu, món hầm | Chịu nhiệt tốt, không nứt vỡ |
| 12 | Muỗng / Thìa | Muỗng inox ăn canh + Muỗng sứ ăn súp | 600 - 800 cái | Dùng ăn tiệc | Inox 304 sáng bóng, dễ vệ sinh |
| 13 | Đũa tiệc | Đũa Bách Kim / Đũa gỗ cao cấp / Đũa ngà Melamine | 60 - 80 bó (600 - 800 đôi) | Khách dùng gắp thức ăn | Dùng kèm bao đũa giấy in logo thương hiệu tiệc |
| 14 | Nĩa / Dao tiệc | Nĩa inox + Dao ăn tiệc Âu (khi có menu Âu/Fusion) | 150 - 200 bộ | Dùng cho các món bò steak, đồ Âu | Xếp khay chia ngăn chuyên dụng |
| 15 | Ly uống nước / Ly bia | Ly thuỷ tinh quai (uống bia) + Ly uống nước suối | 500 - 700 cái | Khách uống bia, nước ngọt, nước suối | Đựng trong vỉ/kệ nhựa chia ô (Glass rack) chống vỡ |
| 16 | Ly rượu vang / Rượu mạnh | Ly chân cao Bordeaux/White wine (khi tiệc yêu cầu) | 100 - 150 cái | Phục vụ tiệc rượu vang, Gala Dinner | Vận chuyển bằng thùng xốp/khay xốp chống xóc |
| 17 | Xô đá & Kẹp đá | Xô inox giữ nhiệt đựng đá + Kẹp gắp đá inox | 35 - 50 bộ | Đặt tại từng bàn tiệc cho khách dùng đá | Xô inox 2 lớp chống chảy mồ hôi nước ra bàn |
| 18 | Bình trà / Bình nước chấm | Bình trà inox/sứ + Chén chấm nhỏ | 35 - 50 bộ trà + 200 chén mắm | Phục vụ trà đá/trà nóng và nước mắm chấm tại bàn | Chén chấm chia 2 ngăn hoặc chén tròn nhỏ |
| 19 | Khay gắp thức ăn / Vá múc | Kẹp gắp inox (Tong) + Vá múc lẩu/súp inox | 100 - 150 cái | Đặt trên đĩa thức ăn/nồi lẩu để khách tự gắp/múc | Tránh dùng chung muỗng đũa cá nhân |
| 20 | Khăn lạnh & Giấy ăn | Khăn lạnh đóng bao + Giấy ăn vuông + Tăm bao màng | 600 - 1.000 cái/tiệc | Phục vụ vệ sinh cá nhân tại bàn tiệc | Vật tư tiêu hao theo từng show tiệc |
| III | DỤNG CỤ BẾP NẤU DI ĐỘNG | ||||
| 21 | Bếp ga công nghiệp di động | Bếp khè đôi/đơn công nghiệp (Bếp ghen) [1] | 6 - 10 cụm bếp | Chế biến xào, nấu, đun nước lẩu nhanh tại hiện trường [1] | Dạng chân thấp có bánh xe hoặc gấp gọn [1] |
| 22 | Bếp cồn / Bếp từ di động | Bếp cồn inox 304 hoặc bếp từ đơn tiệc lẩu | 35 - 50 cái | Đặt tại bàn tiệc để đun nóng nồi lẩu/món hấp | Bếp cồn an toàn có chắn gió; kèm cồn thạch/cồn khô |
| 23 | Bình ga công nghiệp & Ga mini | Bình ga 12kg/45kg + Bình ga mini tiệc | 3 - 5 bình lớn + 100 bình mini | Nhiên liệu đun nấu bếp lớn và bếp tiệc lẩu | Kiểm tra van an toàn và dây dẫn ga trước mỗi chuyến đi |
| 24 | Nồi lẩu & Nồi kho/hầm | Nồi inox 2 đáy/3 đáy + Nồi nhôm công nghiệp lớn (40-60L) | 35-50 nồi lẩu + 4-6 nồi hầm lớn | Nấu nước lẩu, hầm xương, nấu súp tại tiệc [1] | Nồi lẩu dùng nắp kính hoặc nắp inox phẳng |
| 25 | Chảo xào / Chảo chiên lớn | Chảo gang/inox công nghiệp (Đường kính 50-70cm) | 3 - 5 cái | Xào món lớn, chiên gà bó xôi, chiên chả giò ngập dầu [1] | Lửa khè lớn, chảo dày sâu lòng [1] |
| 26 | Nồi/Vỉ hấp di động | Nồi hấp nhiều tầng công nghiệp (inox) | 2 - 4 bộ | Hấp gỏi, hấp cá bống mú, tôm, dimsum tại hiện trường | Đun bằng bếp khè công nghiệp |
| 27 | Lò quay / Lò nướng than di động | Lò nướng inox quay lu / vỉ nướng than củi di động | 2 - 3 cái | Nướng heo sữa, gà quay, cá nướng, bò nướng | Chân tháo rời, có khay hứng mỡ |
| 28 | Dao, Thớt, Bộ đục chặt | Dao chặt xương, dao thái, thớt nhựa thực phẩm (HACCP) | 5 - 8 bộ bếp | Sơ chế, chặt gà bó xôi, thái thịt, gọt củ quả [1] | Thớt nhựa dầy màu xanh/đỏ/trắng theo quy chuẩn an toàn |
| 29 | Thau, Rổ Inox/Nhựa cỡ lớn | Thau inox rửa thực phẩm + Rổ nhựa ráo nước (50-80L) | 15 - 20 cái | Sơ chế rau củ, ướp thịt cá, đựng nguyên liệu tiệc | Xếp chồng nhựa chịu lực cao |
| 30 | Màng bọc & Giấy bạc | Màng bọc thực phẩm (45cm) + Giấy bạc nướng (Heavy Duty) | 5 - 10 cuộn lớn | Bọc đĩa thức ăn soạn sẵn, bọc cá nướng | Tránh bụi bẩn và giữ vệ sinh trong lúc chờ lên tiệc |
| IV | THIẾT BỊ GIỮ NHIỆT & LOGISTICS BẾP | ||||
| 31 | Thùng giữ nhiệt thực phẩm | Thùng giữ nhiệt cách nhiệt chuyên dụng (Insulated box) [1] | 8 - 12 thùng (容量 100L-150L) | Giữ nóng món hầm/gà bó xôi; Giữ lạnh hải sản/đá [1] | Giữ nhiệt 6-8 tiếng không đọng nước [1] |
| 32 | Khay hâm nóng buffet (Chafing) | Khay hâm nóng inox 2 ngăn/1 ngăn dùng cồn/điện | 10 - 15 bộ (khi phục vụ tiệc Buffet) | Giữ nóng thức ăn suốt thời gian tiệc | Khay inox food-grade có nắp lật 90/180 độ |
| 33 | Thùng xốp / Đá gel bảo quản | Thùng xốp lớn + Băng đá gel cấp đông | 10 - 15 thùng | Bảo quản thực phẩm tươi sống di chuyển xa | Dùng đá gel an toàn thực phẩm, không chảy nước lênh láng |
| 34 | Khay inox GN (Food pan) | Khay inox 1/1, 1/2, 1/3 có nắp đậy đệm cao su | 30 - 50 khay | Đựng thức ăn đã sơ chế, nước sốt, gia vị | Xếp chồng chuẩn Gastronorm Châu Âu |
| V | HÓA CHẤT & DỤNG CỤ VỆ SINH (CLEANING & SANITATION) | ||||
| 35 | Nước rửa chén công nghiệp | Can nước rửa chén đậm đặc (Can 10L - 20L) | 2 - 3 can lớn | Rửa chén đĩa, tô, muỗng, xoong nồi tại hiện trường | Loại bọt nhanh tan, sạch dầu mỡ nhanh, an toàn da tay |
| 36 | Xà phòng rửa tay nhân viên | Chai xà phòng rửa tay sát khuẩn dạng bọt/gel (500ml/5L) | 5 - 8 chai | Cho nhân viên bếp, phục vụ rửa tay trước khi làm tiệc | Đặt tại khu vực bếp và bồn rửa di động |
| 37 | Bột giặt & Nước tẩy khăn | Bột giặt công nghiệp (Bao 10-20kg) + Nước tẩy Javel | 1 - 2 bao + 1 can Javel | Giặt lau khăn trải bàn, áo ghế, khăn lau bếp sau tiệc | Xử lý các vết bẩn mỡ, nước sốt dính trên khăn tiệc |
| 38 | Nước lau sàn & Tẩy dầu mỡ | Nước lau sàn nhà + Dung dịch tẩy mỡ bếp khè (Degreaser) | 2 can (5L) | Tẩy sạch vết mỡ bắn sàn bếp, làm sạch mặt sàn sau tiệc | Trả lại mặt bằng sạch sẽ cho gia chủ/đơn vị cho thuê |
| 39 | Miếng rửa chén & Bùi nhùi sắt | Miếng lưới rửa chén + Bùi nhùi sắt cọ nồi + Bọt biển | 3 - 5 xấp (50 - 100 miếng) | Cọ rửa xoong nồi, vỉ nướng, khay đĩa tiệc | Vật tư tiêu hao thay mới liên tục |
| 40 | Bồn rửa chén di động | Bồn rửa inox 2 hộc di động có chân + Ống xả mềm | 2 - 3 cụm bồn | Rửa chén đĩa, dụng cụ bếp trực tiếp tại điểm tiệc [1] | Có cút nối nhanh vào nguồn nước nhà khách [1] |
| 41 | Thùng rác & Túi rác đen cực lớn | Thùng rác công nghiệp (60L-120L) + Túi rác đen (90x120cm) | 6 - 10 thùng + 10kg túi rác | Thu gom thức ăn thừa, rác thải bếp và bàn tiệc | Phân loại rác hữu cơ/vô cơ, buộc kín vận chuyển về |
| 42 | Khăn lau bếp & Khăn lau đĩa | Khăn Microfiber khô (xanh/vàng/trắng) | 50 - 100 cái | Lau khô chén đĩa sau rửa, lau sạch mặt bàn tiệc | Phân màu riêng: lau đĩa sạch, lau bàn, lau bếp |
| 43 | Băng keo, Bao tay ni lông/cao su | Bao tay y tế/thực phẩm + Bao tay cao su rửa chén | 10 hộp y tế + 10 đôi cao su | Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm khi bốc/chia món | Bắt buộc nhân viên bếp/phục vụ đeo khi làm thức ăn |
| VI | LOGISTICS & PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN | ||||
| 44 | Xe tải vận chuyển | Xe tải thùng kín / Thùng mui bạt (1.5 tấn - 3.5 tấn) | 1 - 3 xe (tùy số lượng bàn tiệc) | Chở toàn bộ rạp, bàn ghế, dụng cụ bếp và thực phẩm | Thùng xe sạch sẽ, có sàn lót cao su chống trượt |
| 45 | Xe đẩy hàng 4 bánh | Xe đẩy hàng gấp gọn (Tải trọng 300kg - 500kg) | 3 - 5 cái | Đẩy bàn ghế, thùng giữ nhiệt, xọt chén đĩa từ xe vào tiệc | Bánh xe cao su đúc không gây tiếng ồn, không hỏng sàn |
| 46 | Sọt nhựa / Khay nhựa thu dọn | Sọt nhựa đặc có lỗ hở hoặc khay nhựa bít lớn (Sóng nhựa) | 20 - 30 cái | Đựng chén đĩa dơ sau ăn, gom khăn trải bàn mang về | Xếp chồng được lên nhau, không chảy nước dơ ra xe |
| 47 | Dây chằng hãm (Ratchet straps) | Dây tăng đàng co giãn / Dây siết cáp vải | 10 - 15 sợi | Cố định bàn ghế, khung rạp trên thùng xe tải | Tránh va đập vỡ đồ đạc trong quá trình di chuyển đường xa |
| VII | ÂM THANH, ÁNH SÁNG & GIẢI TRÍ DI ĐỘNG | ||||
| 48 | Dàn âm thanh di động / Loa kéo | Loa cột di động (Array) hoặc Loa kéo công suất lớn (800W+) | 1 - 2 bộ âm thanh | Phát nhạc tiệc, làm lễ cưới, phát biểu, hát giao lưu | Kèm chân loa, bàn Mixer nhỏ và dây kết nối Bluetooth/AUX |
| 49 | Micro không dây | Bộ Micro UHF không dây 2 tay cầm + Pin sạc | 1 - 2 bộ (2 - 4 mic) | Cho MC dẫn chương trình, chủ tiệc phát biểu, khách hát | Tần số chống hú, pin dự phòng sạc sẵn |
| 50 | Đầu Karaoke / Màn hình chọn bài | Tivi LED di động (55-65 inch) + Đầu Karaoke BTE/Arirang | 1 bộ (khi khách đặt gói Karaoke) | Phục vụ chương trình hát karaoke sau bữa tiệc | Có chân đứng tivi di động có bánh xe |
| VIII | HẠ TẦNG ĐIỆN, NƯỚC & KỸ THUẬT DÃ NGOẠI | ||||
| 51 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện chạy dầu/xăng (Công suất 5kW - 10kW) | 1 máy | Dự phòng cúp điện tại điểm tiệc ngoài trời/vùng xa | Đảm bảo quạt, đèn, dàn âm thanh không bị gián đoạn |
| 52 | Cuộn dây điện công nghiệp | Cuộn rulo dây điện ổ cắm công nghiệp (Dài 30m - 50m) | 3 - 5 cuộn | Dẫn điện từ nguồn chính đến bếp, rạp, dàn âm thanh | Dây lõi đồng lớn (2x2.5mm trở lên) chịu tải quạt/bếp từ |
| 53 | Bồn chứa nước & Bơm tăng áp | Bồn nhựa dã chiến (500L - 1000L) + Máy bơm mini | 1 bộ | Cấp nước cho khu vực sơ chế bếp và bồn rửa chén [1] | Dùng khi tiệc tổ chức ở bãi trống không có nguồn nước [1] |
Created
October 18, 2026 08:56
-
-
Save KevinNitroG/3ad226f9b60db11d75bcee115e4ba303 to your computer and use it in GitHub Desktop.
Mastercook dụng cụ
Sign up for free
to join this conversation on GitHub.
Already have an account?
Sign in to comment